Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 59 / 111
JLPT N2 · 文法

~がちThường…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + がちだ遅れがちだ
  • N + がちだ病気がちだ
  • Vます/N + がちの + N曇りがちの日

※ Thường mang nghĩa xấu

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

~がちだ: Thường, có xu hướng

~がちの: Nhiều

Ví dụ 3 câu

  1. 雪が降ると、バスは遅れがちだ。

    Khi tuyết rơi, xe buýt thường tới trễ.

  2. 一人暮らしをしていると、食事が不規則になりがちだ。

    Khi sống một mình thì việc ăn uống thường dễ trở nên thất thường.

  3. 春は曇りがちの日が多い。

    Mùa xuân thì có nhiều ngày âm u.

Chú ý

Từ quen dùng:

~忘れがち: Thường hay quên

~遠慮がち: Hay ngại ngùng

~になりがち:Thường trở thành

~しがち:  Thường làm

~病気がち: Thường hay ốm

Hay được dùng với nghĩa xấu

← Mẫu trước~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang Mẫu sau →~かとおもうと/~かとおもったら (~かと思うと/かと思ったら)Vừa thấy….thì

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 54~うえでSau khi…thì
  2. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
  3. 56~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
  4. 57~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã
  5. 58~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
  6. 59~がちThường…
  7. 60~かとおもうと/~かとおもったらVừa thấy….thì
  8. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  9. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  10. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  11. 64~からしてNgay cả, đến khi…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©