Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 79 / 111
JLPT N2 · 文法

~ことに(は)Thật là…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ことに/ことには驚いたことに
  • Aい + ことに嬉しいことに
  • Aな + な + ことに残念なことに

※ Chỉ dùng với từ chỉ cảm xúc; đứng đầu câu để nhấn mạnh

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nhấn mạnh ở đầu câu dùng để diễn tả tình cảm, cảm xúc

Ví dụ 3 câu

  1. 残念なことに、私がたずねた時には、その人はもう引っ越したあとだった。

    Thật là đáng tiếc, khi tôi tìm đến nơi thì người ấy đã dọn nhà đi chỗ khác rồi.

  2. 驚いたことに、彼女はもうその話を知っていた。

    Thật không ngờ cô ta đã biết chuyện ấy.

  3. 嬉しいことに、今日は給料日だ。

    Thật là vui, hôm nay được nhận lương.

Chú ý

Thường dùng với các từ chỉ tình cảm, cảm xúc

困ったことに: Thật là khó khăn

びっくりしたことに: Thật là bất ngờ

あきれたことに: Thật là sốc

面白いことに: Thật là thú vị

ありがたいことに: Thật là biết ơn

幸いなことに: Thật là may mắn

← Mẫu trước~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định… Mẫu sau →~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 74~げCó vẻ…, dường như…
  2. 75~こそChính là, chính vì…
  3. 76~ことかBiết chừng nào, biết bao…
  4. 77~ことからVì…
  5. 78~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…
  6. 79~ことに(は)Thật là…
  7. 80~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…
  8. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  9. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
  10. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
  11. 84~じょうはMột khi mà…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©