Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 83 / 111
JLPT N2 · 文法

~しかないChỉ còn cách…, đành phải…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + しかない借りるしかない

※ Không còn cách nào khác; gần nghĩa ほかない/より仕方がない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường sử dụng để biểu thị ý chỉ làm như thế thôi chứ không còn cách nào khác, cũng như không còn khả năng nào khác.

Ví dụ 3 câu

  1. ここまで来ればもう頑張ってやるしかほかに方法はありませんね。

    Đã đến nước này thì chỉ còn cách gắng sức mà làm, ngoài ra không còn cách nào khác.

  2. 高すぎて買えないから、借りるしかないでしょう。

    Đắt quá, không mua nổi, có lẽ chỉ còn cách là mượn thôi.

  3. そんなに学校がいやならやめるしかない。

    Đã chán trường như thế thì chỉ còn cách bỏ học thôi.

← Mẫu trước~ざるをえない (~ざるを得ない)Không thể không, đành phải… Mẫu sau →~じょうは (~上は)Một khi mà…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 78~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…
  2. 79~ことに(は)Thật là…
  3. 80~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…
  4. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  5. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
  6. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
  7. 84~じょうはMột khi mà…
  8. 85~せいだ./~せいで/~せいかTại vì, có phải tại vì
  9. 86~どころかThay vì…ngược lại
  10. 87~どころではないKhông phải lúc để.., không thể…
  11. 88~ないばかりかKhông những không…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©