Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 88 / 111
JLPT N2 · 文法

~ないばかりかKhông những không…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない + ばかりか勉強しないばかりか
  • Aい + ばかりか量が少ないばかりか

※ Vế sau thường có も/まで; thường là việc tệ hơn

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý không những không làm/không có ~ mà còn xảy ra thêm sự việc khác (thường là điều tệ hơn).

Ví dụ 2 câu

  1. 彼女は学校へ来ても勉強をしないばかりかしゃべってばかりいる。

    Mặc dù cô ấy đến trường không những không lo học mà cứ nói chuyện suốt.

  2. ベトナムでも石油が出ることは出るが、量が少ないばかりか質も悪い。

    Việt Nam có dầu hỏa, không những số lượng ít mà chất lượng cũng kém.

← Mẫu trước~どころではないKhông phải lúc để.., không thể… Mẫu sau →~にきまってる (~に決まってる)Nhất định là…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
  2. 84~じょうはMột khi mà…
  3. 85~せいだ./~せいで/~せいかTại vì, có phải tại vì
  4. 86~どころかThay vì…ngược lại
  5. 87~どころではないKhông phải lúc để.., không thể…
  6. 88~ないばかりかKhông những không…
  7. 89~にきまってるNhất định là…
  8. 90~にくらべてSo với…
  9. 91~にくわえてThêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
  10. 92~にこたえるĐáp ứng, đáp lại
  11. 93~にさきだつTrước khi…
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©