~ないばかりかKhông những không…
Cấu trúc
- Vない + ばかりか勉強しないばかりか
- Aい + ばかりか量が少ないばかりか
※ Vế sau thường có も/まで; thường là việc tệ hơn
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý không những không làm/không có ~ mà còn xảy ra thêm sự việc khác (thường là điều tệ hơn).
Ví dụ 2 câu
-
彼女は学校へ来ても勉強をしないばかりかしゃべってばかりいる。
Mặc dù cô ấy đến trường không những không lo học mà cứ nói chuyện suốt.
-
ベトナムでも石油が出ることは出るが、量が少ないばかりか質も悪い。
Việt Nam có dầu hỏa, không những số lượng ít mà chất lượng cũng kém.