~じょうはMột khi mà…
Cách viết khác: ~上は
Cấu trúc
- V辞書形/Vた + 上は選ばれた上は
※ Văn viết, trang trọng; vế sau là quyết tâm, nghĩa vụ (gần nghĩa 以上は/からには)
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Một khi mà…
Ví dụ 2 câu
-
やる上は、できるだけのことをするべきだ。
Một khi đã làm thì phải cố gắng hết sức.
-
学校の代表に選ばれた上は、全力を尽くして頑張るつもりだ。
Một khi được chọn làm đại diện của trường tôi định dùng hết sức lực và cố gắng.