Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 106 / 111
JLPT N2 · 文法

~わりにSo với…, thì tương đối…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + わりに/わりには値段が高いわりには
  • Aな + な + わりに便利なわりに
  • N + の + わりに値段のわりに

Kết quả trái với dự đoán thông thường; không dùng trong văn trang trọng

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Sử dụng với ý ” nếu so với dự đoán, hiểu biết thông thường thì”…., khi sự vật không theo đúng chuẩn mực, với ý tốt lẫn không tốt.

Ví dụ 3 câu

  1. あのレストランは値段のわりにおいしい料理を出す。

    Nhà hàng đấy làm các món ăn tương đối ngon so với giá bán.

  2. このいすは値段が高いわりには、座りにくい。

    Cái ghế này so với giá bán cao như thế, thì tương đối khó ngồi.

  3. あの人は細いわりに力がある。

    So với cơ thể gầy gò thì anh ấy khá là khỏe.

Chú ý

Thường không dùng trong những câu văn trang trọng

Mẫu trước: ~まいか Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~をきっかけに

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  2. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  3. 104~まいKhông, chắc là không
  4. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  5. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
  6. 107~をきっかけにNhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
  7. 108~をけいきとして~:Nhân cơ hội
  8. 109~をこめてDồn cả, với tất cả, chứa chan
  9. 110~をめぐるXoay quanh
  10. 111~をもとにしてDựa trên, căn cứ trên
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©