Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 105 / 111
JLPT N2 · 文法

~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + のではあるまいかわかっているのではあるまいか
  • N/Aな + ではあるまいか大きな欠陥ではあるまいか

Văn viết (= のではないだろうか); Aな/N + な + のでは: 年輩なのではあるまいか

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách nói suy đoán, nghĩa là “không phải như vậy sao”

Ví dụ 3 câu

  1. 彼は若くみえるが、本当はかなりの年輩なのではあるまいか。

    Anh ấy trông trẻ vậy, nhưng thực ra chắc cũng nhiều tuổi rồi.

  2. 佐藤さんは知らないふりをしているが、全部わかっているのではあるまいか。

    Anh Sato làm ra vẻ không biết nhưng thực ra anh ấy đã biết hết rồi.

  3. 知識のみを偏重してきたことは、現在の入試制度の大きな欠陥ではあるまいか。

    Việc chỉ coi trọng kiến thức chẳng phải là một khiếm khuyết lớn trong cơ chế thi cử hiện nay sao?

Chú ý

Là cách nói trang trọng dùng trong văn viết

Mẫu trước: ~まい Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~わりに

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 101~ぬくTới cùng
  2. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  3. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  4. 104~まいKhông, chắc là không
  5. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  6. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
  7. 107~をきっかけにNhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
  8. 108~をけいきとして~:Nhân cơ hội
  9. 109~をこめてDồn cả, với tất cả, chứa chan
  10. 110~をめぐるXoay quanh
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©