Cấu trúc
- 普通形 + のではあるまいかわかっているのではあるまいか
- N/Aな + ではあるまいか大きな欠陥ではあるまいか
Văn viết (= のではないだろうか); Aな/N + な + のでは: 年輩なのではあるまいか
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách nói suy đoán, nghĩa là “không phải như vậy sao”
Ví dụ 3 câu
-
彼は若くみえるが、本当はかなりの年輩なのではあるまいか。
Anh ấy trông trẻ vậy, nhưng thực ra chắc cũng nhiều tuổi rồi.
-
佐藤さんは知らないふりをしているが、全部わかっているのではあるまいか。
Anh Sato làm ra vẻ không biết nhưng thực ra anh ấy đã biết hết rồi.
-
知識のみを偏重してきたことは、現在の入試制度の大きな欠陥ではあるまいか。
Việc chỉ coi trọng kiến thức chẳng phải là một khiếm khuyết lớn trong cơ chế thi cử hiện nay sao?
Chú ý
Là cách nói trang trọng dùng trong văn viết
