~ぬくTới cùng
Cách viết khác: ~抜く
Cấu trúc
- Vます + ぬく走りぬく
※ Làm đến cùng dù vất vả; 考え抜く: suy nghĩ thấu đáo
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Làm xong tất cả và trọn vẹn một quá trình hay một hành động
Ví dụ 3 câu
-
苦しかったが最後まで走りぬいた。
Tuy vất vả nhưng tôi đã chạy tới cùng.
-
一度始めたからには、あきらめずに最後までやり抜こう。
Một khi bắt đầu thì đừng bỏ cuộc mà hãy làm tới cùng.
-
考え抜いた結果の決心だからもう変わることはない。
Vì đây là quyết tâm mà tôi đã suy nghĩ cặn kẽ, nên dứt khoát không có chuyện thay đổi.
Chú ý
Nhấn mạnh nghĩa hoàn thành sau khi chịu đựng gian khổ.