Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 99 / 111
JLPT N2 · 文法

~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にほかならない協力のたまものにほかならない
  • 普通形 + からにほかならないねたんでいるからにほかならない

Hay dùng: AのはBにほかならない (nhấn mạnh nguyên nhân, bản chất)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp muốn nói lên sự khẳng định “ngoài cái đó ra không còn cái nào khác”, “chính là cái đó”

Dùng để khẳng định rằng “lý do hoặc nguyên nhân khiến cho một chuyện gì đó xảy ra chính là cái đó, ngoài cái đó ra không còn nguyên nhân nào khác”

Ví dụ 3 câu

  1. この会を成功のうちに終わらせることが出来ましたのは、皆様がたのご協力のたまものにほかなりません。

    Sở dĩ hội này đã có thể thành công, chính là do có sự hợp tác quý báu của quý vị.

  2. 彼が私を憎むのは、私の業績をねたんでいるからに他ならない。

    Sở dĩ anh ấy ghét tôi chính là vì anh ấy ganh tị với thành tích của tôi.

  3. この仕事にこんなにも打ち込むことができたのは、家族が支えていてくれたからにほかならない。

    Sở dĩ tôi có thể vùi đầu vào công việc như thế này là do có gia đình nâng đỡ.

Mẫu trước: ~につき Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~にもかかわらず

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 95~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
  2. 96~にそういないChắc chắn là, đúng là…
  3. 97~にそってTheo, tuân theo
  4. 98~につきVì…
  5. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  6. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
  7. 101~ぬくTới cùng
  8. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  9. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  10. 104~まいKhông, chắc là không
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©