~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
Cấu trúc
- 普通形 + にしろ/にせよ採用するにしろ
- N/Aな + にしろ/にせよ子供にしろ
- V辞書形 + にせよ + Vない + にせよ来るにせよ来ないにせよ
※ Hay đi với từ nghi vấn: いずれにせよ、どちらにしろ; にせよ trang trọng hơn
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
Ví dụ 3 câu
-
来るにせよ来ないにせよ、連絡ぐらいはしてほしい。
Dù đến dù không tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết.
-
いずれにせよもう一度検査をしなければならない。
Đằng nào thì cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa.
-
どちらの案を採用するにしろ,メンバーには十分な説明をする必要がある。
Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên.