Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N2›Mẫu 95 / 111
JLPT N2 · 文法

~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + にしろ/にせよ採用するにしろ
  • N/Aな + にしろ/にせよ子供にしろ
  • V辞書形 + にせよ + Vない + にせよ来るにせよ来ないにせよ

※ Hay đi với từ nghi vấn: いずれにせよ、どちらにしろ; にせよ trang trọng hơn

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

Ví dụ 3 câu

  1. 来るにせよ来ないにせよ、連絡ぐらいはしてほしい。

    Dù đến dù không tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết.

  2. いずれにせよもう一度検査をしなければならない。

    Đằng nào thì cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa.

  3. どちらの案を採用するにしろ,メンバーには十分な説明をする必要がある。

    Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên.

← Mẫu trước~にさいし(て) (~に際し(て))Khi, trường hợp, nhân dịp Mẫu sau →~にそういない (~に相違ない)Chắc chắn là, đúng là…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2 →

Ngữ pháp N2 khác

  1. 90~にくらべてSo với…
  2. 91~にくわえてThêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
  3. 92~にこたえるĐáp ứng, đáp lại
  4. 93~にさきだつTrước khi…
  5. 94~にさいし(て)Khi, trường hợp, nhân dịp
  6. 95~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
  7. 96~にそういないChắc chắn là, đúng là…
  8. 97~にそってTheo, tuân theo
  9. 98~につきVì…
  10. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  11. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
Xem cả 111 mẫu N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©