Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 94 / 111
JLPT N2 · 文法

~にさいし(て)Khi, trường hợp, nhân dịp

Cách viết khác: ~に際し(て)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に際して/に際しお別れに際して
  • V辞書形 + に際して入国するに際して

Trang trọng (phát biểu, thông báo); gần nghĩa にあたって

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả vào lúc, nhân dịp bắt đầu hoặc tiến hành một việc đặc biệt, quan trọng; là cách nói trang trọng, hay dùng trong văn viết, phát biểu.

Ví dụ 3 câu

  1. 今回の合併に際し、大規模な合理化が行われた。

    Nhân dịp sáp nhập lần này, người ta đã tiến hành sự hợp lí hóa một cách đại quy mô.

  2. お別れに際して一言ご挨拶を申し上げます。

    Nhân dịp chia tay tôi xin gửi lời chào tới toàn thể quý vị.

  3. 今回の初来日に際して、大統領は通商代表団を伴ってきた。

    Nhân dịp chuyến thăm Nhật đầu tiên này, Tổng thống đã dẫn theo đoàn đại biểu thông thương.

Mẫu trước: ~にさきだつ Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~にしろ/~にせよ

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 90~にくらべてSo với…
  2. 91~にくわえてThêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
  3. 92~にこたえるĐáp ứng, đáp lại
  4. 93~にさきだつTrước khi…
  5. 94~にさいし(て)Khi, trường hợp, nhân dịp
  6. 95~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
  7. 96~にそういないChắc chắn là, đúng là…
  8. 97~にそってTheo, tuân theo
  9. 98~につきVì…
  10. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©