Cấu trúc
- N + に際して/に際しお別れに際して
- V辞書形 + に際して入国するに際して
Trang trọng (phát biểu, thông báo); gần nghĩa にあたって
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả vào lúc, nhân dịp bắt đầu hoặc tiến hành một việc đặc biệt, quan trọng; là cách nói trang trọng, hay dùng trong văn viết, phát biểu.
Ví dụ 3 câu
-
今回の合併に際し、大規模な合理化が行われた。
Nhân dịp sáp nhập lần này, người ta đã tiến hành sự hợp lí hóa một cách đại quy mô.
-
お別れに際して一言ご挨拶を申し上げます。
Nhân dịp chia tay tôi xin gửi lời chào tới toàn thể quý vị.
-
今回の初来日に際して、大統領は通商代表団を伴ってきた。
Nhân dịp chuyến thăm Nhật đầu tiên này, Tổng thống đã dẫn theo đoàn đại biểu thông thương.
