Cấu trúc
- N + のもとで指導のもとで
- N + のもとに了解のもとに
Văn viết, trang trọng; cũng viết の下で/の下に
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nのもとで “dưới sự chi phối của”, “trong phạm vi chịu ảnh hưởng của”
Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”
Ví dụ 3 câu
-
子供は太陽のもとで思いきりはねまわるのが一番だ。
Đối với trẻ con , được tung tăng nô đùa thỏa thích dưới ánh nắng mặt trời là tốt nhất.
-
先生の暖かい指導のもとで、生徒たちは伸び伸びと自分らしい作品を作り出していった。
Dưới sự chỉ dẫn nhiệt tình của thầy giáo, các em học sinh đã tạo ra những tác phẩm đầy cá tính của mình.
-
両親の了解のもとに3年間の留学が可能になった。
Được sự chấp thuận của bố mẹ tôi có thể đi du học 3 năm.
Chú ý
Cách nói trang trọng mang tính văn viết
