John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N2›Mẫu 102 / 111
JLPT N2 · 文法

~のもとで/~もとにDưới sự

Cách viết khác: ~の下で/下に

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + のもとで指導のもとで
  • N + のもとに了解のもとに

Văn viết, trang trọng; cũng viết の下で/の下に

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nのもとで “dưới sự chi phối của”, “trong phạm vi chịu ảnh hưởng của”

Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”

Ví dụ 3 câu

  1. 子供は太陽のもとで思いきりはねまわるのが一番だ。

    Đối với trẻ con , được tung tăng nô đùa thỏa thích dưới ánh nắng mặt trời là tốt nhất.

  2. 先生の暖かい指導のもとで、生徒たちは伸び伸びと自分らしい作品を作り出していった。

    Dưới sự chỉ dẫn nhiệt tình của thầy giáo, các em học sinh đã tạo ra những tác phẩm đầy cá tính của mình.

  3. 両親の了解のもとに3年間の留学が可能になった。

    Được sự chấp thuận của bố mẹ tôi có thể đi du học 3 năm.

Chú ý

Cách nói trang trọng mang tính văn viết

Mẫu trước: ~ぬく Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~すえ

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 98~につきVì…
  2. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  3. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
  4. 101~ぬくTới cùng
  5. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  6. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  7. 104~まいKhông, chắc là không
  8. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  9. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
  10. 107~をきっかけにNhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©