George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Chọn ngữ pháp · Bài 09 — Thể て: nối hành động, yêu cầu và cho phép

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 09 — Thể て: nối hành động, yêu cầu và cho phép

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Dùng thể て để nối hành động, nhờ vả, xin phép và diễn đạt điều không được làm.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Aいです/Aい→Aくないです・Aかったです・Aくなかったです

Ý nghĩa / cách dùng Lần lượt diễn đạt tính chất hiện tại, phủ định hiện tại, khẳng định quá khứ và phủ định quá khứ.

例

きのうはさむかったです。

Hôm qua trời lạnh.

02

Mẫu câu: Aい+N/Aい→Aくて、…

Ý nghĩa / cách dùng Giữ い khi đứng trước danh từ; dùng くて để nối tính chất với ý tiếp theo.

例

これはやすくておいしいパンです。

Đây là bánh mì rẻ và ngon.

03

Mẫu câu: Aな→Aです/Aではありません/Aでした/Aではありませんでした

Ý nghĩa / cách dùng Lần lượt diễn đạt tính chất hiện tại, phủ định hiện tại, khẳng định quá khứ và phủ định quá khứ.

例

きのうはひまでした。

Hôm qua tôi rảnh.

04

Mẫu câu: Aな+N/Aな→Aで、…

Ý nghĩa / cách dùng Dùng な trước danh từ; dùng で khi nối tính chất với ý tiếp theo.

例

ここはしずかできれいなへやです。

Đây là căn phòng yên tĩnh và đẹp.

05

Mẫu câu: Vて、…/Vてから、…

Ý nghĩa / cách dùng Thể て nối hành động; てから nhấn mạnh làm xong việc trước rồi mới làm việc sau.

例

あさごはんをたべてから、がっこうへいきます。

Sau khi ăn sáng, tôi đi học.

06

Mẫu câu: Vてください/Vてくれませんか

Ý nghĩa / cách dùng てください yêu cầu hoặc hướng dẫn làm một việc. てくれませんか hỏi nhờ người nghe làm giúp.

例

ここになまえをかいてください。

Hãy viết tên vào đây.

07

Mẫu câu: Vてもいいです/Vてはいけません

Ý nghĩa / cách dùng てもいいです diễn đạt được phép; てはいけません diễn đạt không được phép. Thêm か để hỏi xin phép.

例

ここにすわってもいいですか。

Tôi ngồi ở đây có được không?

08

Mẫu câu: Nがほしいです/Vます bỏ ます+たいです

Ý nghĩa / cách dùng ほしい nói muốn có một thứ; たい nói muốn làm một việc.

例

わたしはにほんへいきたいです。

Tôi muốn đi Nhật.

09

Mẫu câu: Vます bỏ ます+に いきます・きます・かえります

Ý nghĩa / cách dùng Nêu mục đích của việc đi, đến hoặc về đâu: đi để làm gì.

例

ほんをかいに、まちへいきます。

Tôi ra phố để mua sách.

10

Mẫu câu: Vる+ことができます

Ý nghĩa / cách dùng Diễn đạt khả năng làm một việc.

例

わたしはにほんごをよむことができます。

Tôi có thể đọc tiếng Nhật.

11

Mẫu câu: AはBより…です/AよりBのほうが…です

Ý nghĩa / cách dùng So sánh hai đối tượng; đối tượng trước より là mốc so sánh.

例

バスはタクシーよりやすいです。

Đi xe buýt rẻ hơn đi taxi.

12

Mẫu câu: Aい→Aく+V/Aな→Aに+V

Ý nghĩa / cách dùng Biến tính từ thành cách diễn đạt đặc điểm của hành động: làm nhanh, nói nhỏ, viết đẹp…

例

ゆっくり、きれいにかいてください。

Hãy viết chậm và đẹp.

13

Mẫu câu: Aい→Aくなります/Aな・N+になります

Ý nghĩa / cách dùng Diễn đạt trở nên như thế nào hoặc trở thành gì.

例

へやがきれいになりました。

Căn phòng đã trở nên sạch đẹp.

Điểm dễ nhầm: Chia đúng thể て của động từ và phân biệt nối động từ với nối danh từ hoặc tính từ.

Ôn lại trợ từ を・で và cách nói số lượng trong câu có hành động.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    先生せんせいの 話はなしは_わかりました。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    子こどもたちは しずか_本ほんを 読よんで います。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    家いえへ_、晩ばんごはんを 作つくります。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    この はしを_、まっすぐ 行いって ください。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    すみません、ペンを_ください。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    兄あには 医者いしゃ_、姉あねは 先生せんせいです。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    これは 日本にほんの お茶ちゃ_、それは 中国ちゅうごくの お茶ちゃです。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    この 町まちは きれい_、しずかです。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    まどを_、そうじを しました。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    この ケーキは 安やす_、おいしいです。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    くつを_、上あがって ください。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    毎日まいにち 30分ぷん_ジョギングを します。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    「リンさん、この 漢字かんじの 読よみ方かたを_。」
    「はい、いいですよ。」
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    つくえの 上うえに えんぴつが_あります。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    毎晩まいばん おふろの あとで 牛乳ぎゅうにゅう_飲のみます。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    この ペンを_も いいですか。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    スーパーへ_、やさいを 買かいました。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    この 川かわで_いけません。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    れいぞうこの 中なかに 牛乳ぎゅうにゅうや たまご_が あります。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    もう 一度いちど_ください。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 02 — Thời gian, số lượng và thói quenNgữ pháp N5Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 10 — Mong muốn, mục đích, lời mời và khả năng

    Bài trước

    • Chọn ngữ pháp · Bài 06Tính từ い và cách mô tả người, vật
    • Chọn ngữ pháp · Bài 07Tính từ な, tần suất và mức độ
    • Chọn ngữ pháp · Bài 08Thời điểm, thời lượng và số lượng
    • Sắp xếp câu · Bài 02Tính từ, thời gian và số lượng
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 02Thời gian, số lượng và thói quen

    Bài sau

    • Chọn ngữ pháp · Bài 10Mong muốn, mục đích, lời mời và khả năng
    • Chọn ngữ pháp · Bài 11Thể ない・た và trình tự hành động
    • Chọn ngữ pháp · Bài 12So sánh, trạng từ, giới hạn và sự thay đổi
    • Chọn ngữ pháp · Bài 13Nối câu và đáp lời trong hội thoại
    • Sắp xếp câu · Bài 03Yêu cầu, mục đích và trình tự
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©