Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bài 21 — Đoạn văn: gia đình và giao tiếp hằng ngày

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 21 — Đoạn văn: gia đình và giao tiếp hằng ngày

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 30 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Vận dụng các mẫu đã học để hoàn thành bốn đoạn văn về gia đình và giao tiếp hằng ngày.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Xác định thời gian, người nói và quan hệ giữa các ý trước khi chọn dạng từ hoặc từ nối.

Bốn đoạn ôn tập này giữ năm chỗ trống mỗi đoạn; không có đáp án điền sẵn.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho từng chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn 1 · Gia đình · Câu 1–5
    わたしのかぞくをしょうかいします。わたしは父ちちと母ははとあにといもうとといっしょに(1)。父ちちはぎんこうに(2)、あにはかいしゃで(3)。いもうとはがくせいです。みんなしごとやべんきょうがいそがしいです。(4)まいばんおそくかえります。でも、にちようびはみんないっしょにごはんを食たべたり、テレビを(5)。
    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    (1)
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    (2)
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    (3)
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    (4)
    Câu 05 · Ngữ pháp đoạn văn
    5
    (5)
    Đoạn 2 · Thư cảm ơn · Câu 6–10
    はなこさん
    おげんきですか。こちらは今いまゆきが(1)。とてもさむいです。
    にもつをありがとう。きのう(2)。てぶくろ(3)ぼうし、うれしいです。今日きょうからつかいます。(4)、てがみもありがとう。なんども(5)。おとうさんとおかあさんによろしく。
    Câu 06 · Ngữ pháp đoạn văn
    6
    (1)
    Câu 07 · Ngữ pháp đoạn văn
    7
    (2)
    Câu 08 · Ngữ pháp đoạn văn
    8
    (3)
    Câu 09 · Ngữ pháp đoạn văn
    9
    (4)
    Câu 10 · Ngữ pháp đoạn văn
    10
    (5)
    Đoạn 3 · Công viên · Câu 11–15
    わたしはこうえんのそばにすんでいます。あさ(1)おきて、よくさんぽします。大おおきい木きがあるので、とりがたくさんいます。目めをとじると、もりの中なかに(2)ようなきがします。いすにすわってほんをよんでいるひともいます。はしっているひともいます。いろいろなひと(3)きて、こうえんはだんだん(4)。あめのひは、あまりひとがきません。(5)、わたしはあめがふってもさんぽします。
    Câu 11 · Ngữ pháp đoạn văn
    11
    (1)
    Câu 12 · Ngữ pháp đoạn văn
    12
    (2)
    Câu 13 · Ngữ pháp đoạn văn
    13
    (3)
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (4)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (5)
    Đoạn 4 · Hẹn đi mua sắm · Câu 16–20
    キムさんとスミスさんのメールです。
    スミスさん
    あさって(1)日にちようびはひまですか。いっしょにえきのまえに(2)デパートへいきませんか。いまふくをとても(3)うっています。どうですか。
    キム
    キムさん
    いいですね。(4)デパートはどこにありますか。わたしはよくしりません。あさ10時じ半はんにえきのまえ(5)あって、それからいきましょう。よろしくね。
    スミス
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (1)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (2)
    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    (3)
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    (4)
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    (5)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 20 — Đoạn văn: kế hoạch và hoạt động hằng ngàyNgữ pháp N5Bài sauBài 22 — Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạn

    Bài trước

    • Bài 16So sánh, trạng từ, giới hạn và sự thay đổi
    • Bài 17Nối câu và đáp lời trong hội thoại
    • Bài 18Sắp xếp câu ★: yêu cầu, mục đích và trình tự
    • Bài 19Sắp xếp câu ★: ôn trợ từ, vị trí và lời yêu cầu
    • Bài 20Đoạn văn: kế hoạch và hoạt động hằng ngày

    Bài sau

    • Bài 22Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạn
    • Bài 23Hành động, trạng thái và kết quả
    • Bài 24Sắp xếp câu ★: cụm danh từ và trạng thái
    • Bài 25Sắp xếp câu ★: bổ nghĩa và vận dụng
    • Bài 26Đoạn văn: người, vật và trạng thái
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©