Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Chọn ngữ pháp · Bài 15 — Hành động, trạng thái và kết quả

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 15 — Hành động, trạng thái và kết quả

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Phân biệt hành động, trạng thái và kết quả rồi chọn cách nói việc đã hoặc chưa hoàn thành.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: ドアをあけます/ドアがあきます

Ý nghĩa / cách dùng Tha động từ như あける nêu hành động tác động lên vật; tự động từ như あく nêu sự việc xảy ra với chủ thể.

例

わたしがドアをあけました。ドアがあきました。

Tôi đã mở cửa. Cửa đã mở ra.

02

Mẫu câu: Vています/まだVていません

Ý nghĩa / cách dùng ている có thể chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn, tùy động từ và ngữ cảnh. まだ…ていません thường diễn đạt vẫn chưa làm.

例

ドアがあいています。

Cửa đang mở.

03

Mẫu câu: NがVてあります

Ý nghĩa / cách dùng Nêu trạng thái còn lại do ai đó chủ ý làm, thường có ý đã chuẩn bị hoặc sắp đặt sẵn.

例

まどがしめてあります。

Cửa sổ đã được đóng sẵn và hiện vẫn đóng.

Điểm dễ nhầm: ている không phải lúc nào cũng chỉ hành động đang diễn ra và tự động từ không có nghĩa là không ai tác động.

Ôn lại nối tính từ, trạng từ và cách trả lời với 知りません・まだです.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    雪ゆきが たくさん_、学校がっこうが 休やすみに なりました。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    わたしは 電気でんき_。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    母ははが 電気でんきを けしました。電気でんきが_。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    「ひらがなを どのくらい 勉強べんきょうしましたか。」
    「一週間いっしゅうかんです。」
    「えっ、一週間いっしゅうかん_ですか。すごいですね。」
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    ドアを_ときは、この ボタンを おして ください。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    姉あねは 料理りょうりが 上手じょうず_、妹いもうとは 歌うたが 上手じょうずです。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    テーブルに 花はなが_。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    だれも 窓まどを あけませんでしたが、風かぜで 窓まどが_。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    あの 赤あかい ぼうしを_人ひとは だれですか。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    きのうから かぜ_ひいて います。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    あしたは 早はやく 出でかけますから、かばんに 本ほんが_。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    「この 歌うたを 知しって いますか。」
    「いいえ、_。」
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    わたしは 時計とけいを 見みました。あっ、時計とけいが_います。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    かべに 写真しゃしん_はりました。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    「田中たなかさんは まだ 会社かいしゃに いますか。」
    「いいえ、_帰かえりました。」
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    春はるに なって、あたたかく_。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    空そらに 星ほしが_。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    みかんが 六むっつ あります。三人さんにんで 二ふたつ_食たべましょう。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    やさいを たくさん 食たべて、元気げんき_なりました。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    テレビを 見み_ごはんを 食たべます。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 14 — Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạnNgữ pháp N5Bài sauSắp xếp câu · Bài 05 — Cụm danh từ và trạng thái

    Bài trước

    • Sắp xếp câu · Bài 03Yêu cầu, mục đích và trình tự
    • Sắp xếp câu · Bài 04Ôn trợ từ, vị trí và lời yêu cầu
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 03Kế hoạch và hoạt động hằng ngày
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 04Gia đình và giao tiếp hằng ngày
    • Chọn ngữ pháp · Bài 14Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạn

    Bài sau

    • Sắp xếp câu · Bài 05Cụm danh từ và trạng thái
    • Sắp xếp câu · Bài 06Bổ nghĩa và vận dụng
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05Người, vật và trạng thái
    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 06Sở thích, nơi ở và nội quy
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©