Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 20

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 20

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

17 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Mỗi bộ gồm 17 câu như phần 文法 của đề N5 (問題1–3: 9 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    これは_お寺てらです。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    この 町まちは きれい_、しずかです。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    かべに 写真しゃしん_はりました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    この シャツは_1000円えんです。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    「ゆうべ 何なに_飲のみましたか。」
    「いいえ、何なにも 飲のみませんでした。」
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    この 店みせには りんごや みかんや バナナ_が あります。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    先週せんしゅうの 旅行りょこうは あまり_。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    兄あには スポーツが 好すきです_、わたしは あまり 好すきではありません。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    肉にくは 食たべます。でも、魚さかな_食たべません。
    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    けさは、うち★。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    あのベッドは★。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    わたしはこのみせへ★。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    これはわたしがまだ★。
    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17

    学校がっこうのとしょかんへよく行いきます。としょかんは小ちいさいですが、本ほんがたくさんあります。わたしは日本語にほんごの本ほんを(1)ことができます。いつも一時間いちじかんぐらい読よみます。本ほんをうちへもってかえって(2)です。でも、たべものを(3)はいけません。らいしゅうは友ともだち(4)行いきます。二人ふたりでおもしろい本ほんをさがしたいです。

    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (1)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (2)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (3)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 19Ngữ pháp N5Bài sauBộ tổng hợp 21

    Bài trước

    • Bộ tổng hợp 15
    • Bộ tổng hợp 16
    • Bộ tổng hợp 17
    • Bộ tổng hợp 18
    • Bộ tổng hợp 19

    Bài sau

    • Bộ tổng hợp 21
    • Bộ tổng hợp 22
    • Bộ tổng hợp 23
    • Bộ tổng hợp 24
    • Bộ tổng hợp 25
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©