Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Luyện thi N5›Ngữ pháp N5›Bài 31

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · NGỮ PHÁP

Bài 31 — Đoạn văn: câu cơ bản và trợ từ

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏi Khoảng 30 phút Ngữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc các đoạn văn ngắn để chọn đúng trợ từ và câu lịch sự theo ngữ cảnh.

Học từng bước nhé!

Ôn nhanh trước khi làm bài

Điểm dễ nhầm: Đừng chọn chỉ theo từ sát chỗ trống mà hãy kiểm tra cả người, vật, thời gian và ý của đoạn văn.

Ghi chú bài học

Mỗi đoạn có bốn chỗ trống. Chú ý phân biệt 「あります」 với 「います」 và tìm dấu hiệu phủ định trong những cụm như 「だれも」.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu rồi bấm “Nộp bài”.

Mỗi nhóm câu nằm ngay dưới đoạn văn tương ứng. Các số (1)–(5) chỉ chỗ trống trong từng đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn 1 · Căn phòng của tôi · Câu 1–4

    わたしのへやはここです。これはわたし(1)つくえです。つくえの上うえ(2)パソコンがあります。いすもあります。いすの下したにはかばんがあります。このかばんは学校がっこうのかばんです。あのはこは、わたしの(3)。あにのです。わたしはこのへやで毎日まいにち日本語にほんご(4)べんきょうします。ときどき、ラジオで日本語にほんごを聞ききます。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    01
    (1)
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    02
    (2)
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    03
    (3)
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    04
    (4)
    Đoạn 2 · Một ngày nghỉ ở nhà · Câu 5–8

    きのうは学校がっこうが休やすみでした。わたしはおとうと(1)うちでゲームをしました。ひるごはんはパンでした。おとうとはぎゅうにゅうをのみました。わたしはおちゃをのみました。ごはんのあと、だいどころ(2)おさらをあらいました。きのうはうちにいました。どこへも行いき(3)。今いま、テーブルの上うえには、きのうのゲームが(4)。今日きょうは友ともだちとそのゲームをします。

    Câu 05 · Ngữ pháp đoạn văn
    05
    (1)
    Câu 06 · Ngữ pháp đoạn văn
    06
    (2)
    Câu 07 · Ngữ pháp đoạn văn
    07
    (3)
    Câu 08 · Ngữ pháp đoạn văn
    08
    (4)
    Đoạn 3 · Lớp tiếng Nhật của tôi · Câu 9–12

    わたしは日本語にほんごの学生がくせいです。わたしのとなりの人ひとはマリアさんです。マリアさん(1)日本語にほんごがじょうずです。わたしたちは毎日まいにち、えんぴつ(2)じを書かきます。日本語にほんごで友ともだちと話はなします。先生せんせいは日本人にほんじんです。先生せんせいと本ほん(3)読よみます。きのうは学校がっこうが休やすみでした。きょうしつにはだれ(4)いませんでした。わたしはうちで日本語にほんごのべんきょうをしました。

    Câu 09 · Ngữ pháp đoạn văn
    09
    (1)
    Câu 10 · Ngữ pháp đoạn văn
    10
    (2)
    Câu 11 · Ngữ pháp đoạn văn
    11
    (3)
    Câu 12 · Ngữ pháp đoạn văn
    12
    (4)
    Đoạn 4 · Đi mua bánh cùng bố · Câu 13–16

    きのう、わたしは父ちちとパンや(1)行いきました。学校がっこうのとなりにパンやがあります。父ちちはパンとぎゅうにゅうをかいました。わたしもパンをかいました。そのあと、父ちちとえきの前まえのみせでジュースをのみました。ジュースはりんご(2)ジュースでした。みせの中なかにはねこが(3)。ねこは、いすの下したにいました。父ちちはねこ(4)すきです。わたしもねこがすきです。

    Câu 13 · Ngữ pháp đoạn văn
    13
    (1)
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (2)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (3)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (4)
    Đoạn 5 · Thư gửi Lee · Câu 17–20

    リーさんへ。わたしは今いま、いえにいます。きのう、てがみを読よみました。しゃしんも見みました。(1)しゃしんはリーさんの学校がっこうですね。わたしの学校がっこうはえきの前まえにあります。わたしはいつも電車でんしゃ(2)学校がっこうへ行いきます。きょうは日本語にほんごのテストがありました。テストのあと、わたしはとしょかんで本ほんを(3)。あしたは学校がっこうが休やすみです。わたしはどこへ(4)行いきません。いえでてがみを書かきます。

    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (1)
    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    (2)
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    (3)
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    ← Bài trướcBài 30 — Sắp xếp câu ★: câu cơ bản và trợ từDanh sách N5Bài sau →Bài 32 — Sắp xếp câu ★: tính từ, thời gian và số lượng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©