Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 12

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 12

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

17 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Mỗi bộ gồm 17 câu như phần 文法 của đề N5 (問題1–3: 9 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    「_学校がっこうを 休やすみましたか。」
    「かぜを ひいたからです。」
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    教室きょうしつに 学生がくせいが_います。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    わたしの 家いえは 学校がっこうの_あります。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    はし_ごはんを 食たべます。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    「この 町まちは べんりですか。」
    「いいえ、_。」
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    兄あには 銀行ぎんこう_勤つとめて います。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    旅行りょこうに 行いきますから、大おおきい かばん_いります。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    「この ラーメン、高たかい?」
    「ううん、_よ。」
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    スーパーへ 牛乳ぎゅうにゅうを 買かい_行いきました。
    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    電車でんしゃを★。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    お金かねは★あります。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    きのう、わたしは★。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    店員てんいん「りんごはいくつですか。」
    客きゃく「★。」
    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17

    きのうは学校がっこうが休やすみでした。わたしはおとうと(1)うちでゲームをしました。ひるごはんはパンでした。おとうとはぎゅうにゅうをのみました。わたしはおちゃをのみました。ごはんのあと、だいどころ(2)おさらをあらいました。きのうはうちにいました。どこへも行いき(3)。今いま、テーブルの上うえには、きのうのゲームが(4)。今日きょうは友ともだちとそのゲームをします。

    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (1)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (2)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (3)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 11Ngữ pháp N5Bài sauBộ tổng hợp 13

    Bài trước

    • Bộ tổng hợp 07
    • Bộ tổng hợp 08
    • Bộ tổng hợp 09
    • Bộ tổng hợp 10
    • Bộ tổng hợp 11

    Bài sau

    • Bộ tổng hợp 13
    • Bộ tổng hợp 14
    • Bộ tổng hợp 15
    • Bộ tổng hợp 16
    • Bộ tổng hợp 17
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©