Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Luyện thi N5›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 28

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · NGỮ PHÁP

Bộ tổng hợp 28

Luyện ngữ pháp JLPT N5

17 câu hỏi Khoảng 15 phút Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu rồi bấm “Nộp bài”.

Mỗi nhóm câu nằm ngay dưới đoạn văn tương ứng. Các số (1)–(5) chỉ chỗ trống trong từng đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    問題1 · Điền câu · 9 câu

    Câu 01 · Điền câu
    01
    「ラジオを聞(き)きますか。」

    「あまり聞(き)きませんが、 ( ) 聞(き)きます。」

    Câu 02 · Điền câu
    02
    「なつやすみに何(なに)をしましたか。」

    「やまへ行(い)ったり、うみで ( ) しました。」

    Câu 03 · Điền câu
    03
    「きのうはきれいな花をどうもありがとうございました。」

    「 ( )  。」

    Câu 04 · Điền câu
    04
    「この ノートは( )ですか。」
    「200円えんです。」
    Câu 05 · Điền câu
    05
    「もうごはんを食べましたか。」

    「いいえ、 ( ) 。」

    Câu 06 · Điền câu
    06
     ああ、おいしかった。 ( ) 。
    Câu 07 · Điền câu
    07
     まいあさパン ( ) 食べます。
    Câu 08 · Điền câu
    08
    きょうは 雨あめです( )、さんぽに 行いきません。
    Câu 09 · Điền câu
    09
    「 ( ) 。ゆうびんきょくはどこにありますか。」

    「あそこです。」

    問題2 · Sắp xếp câu · 4 câu

    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    あの___ ★ ___ ___は、いもうとです。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    このみせは午前九時ごぜんくじから ___ ___ ★ ___。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    わたしはあの ___ ___ ★ ___。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    わたしはかばんから___ ★ ___ ___。

    問題3 · Ngữ pháp đoạn văn · 4 câu

    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17

    わたしのクラスにあたらしい学生がくせいが来きました。名前なまえはマリアさんです。マリアさんは、まどのそばに(1)学生がくせいです。いつも白しろいシャツをきています。日本にほんの食たべものがすきです。きょう、ひるごはんに何なにを(2)か、聞ききました。「うどんです」といいました。わたしもうどんがすきです。あした、いっしょにうどんを(3)に行いきます。みせは学校がっこう(4)前まえにあります。そのみせのうどんはやすくておいしいです。

    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (1)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (2)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (3)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    ← Bài trướcBộ tổng hợp 27Danh sách N5
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©