Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bài 20 — Đoạn văn: kế hoạch và hoạt động hằng ngày

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 20 — Đoạn văn: kế hoạch và hoạt động hằng ngày

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 30 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc năm đoạn văn và chọn cách diễn đạt phù hợp với mạch ý ở mỗi chỗ trống.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Đọc cả câu trước và câu sau chỗ trống, không chọn chỉ dựa vào một từ đứng gần.

Mỗi đoạn có bốn chỗ trống; đọc lại cả đoạn sau khi chọn đủ đáp án.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho từng chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn 1 · Thư viện ở trường · Câu 1–4

    学校がっこうのとしょかんへよく行いきます。としょかんは小ちいさいですが、本ほんがたくさんあります。わたしは日本語にほんごの本ほんを(1)ことができます。いつも一時間いちじかんぐらい読よみます。本ほんをうちへもってかえって(2)です。でも、たべものを(3)はいけません。らいしゅうは友ともだち(4)行いきます。二人ふたりでおもしろい本ほんをさがしたいです。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    (1)
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    (2)
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    (3)
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    (4)
    Đoạn 2 · Làm bánh cùng mẹ · Câu 5–8

    けさは母ははとパンをつくりました。つくる(1)、てをよくあらいました。母はははりょうりがじょうずです。わたしはあまりじょうずではありません。母ははは「パンを小ちいさく(2)ください」といいました。パンはあたたかくて、おいしかったです。食たべた(3)、だいどころをきれいにしました。母はははとてもよろこびました。また母ははとりょうりをし(4)です。

    Câu 05 · Ngữ pháp đoạn văn
    5
    (1)
    Câu 06 · Ngữ pháp đoạn văn
    6
    (2)
    Câu 07 · Ngữ pháp đoạn văn
    7
    (3)
    Câu 08 · Ngữ pháp đoạn văn
    8
    (4)
    Đoạn 3 · Mua áo để đi núi · Câu 9–12

    らいしゅう、友ともだちと山やまへ行いきます。山やまはまちよりさむいです。わたしはあたたかいふく(1)ほしいです。きのう、母ははとみせへ行いきました。あおいセーターは三千円さんぜんえんで、白しろいセーターは五千円ごせんえんでした。白しろいセーターのほうが(2)です。わたしは四千円よんせんえん(3)ありませんでした。あおいセーターはやすかったです(4)、それをかいました。とてもやわらかいです。山やまへきて行いきたいです。

    Câu 09 · Ngữ pháp đoạn văn
    9
    (1)
    Câu 10 · Ngữ pháp đoạn văn
    10
    (2)
    Câu 11 · Ngữ pháp đoạn văn
    11
    (3)
    Câu 12 · Ngữ pháp đoạn văn
    12
    (4)
    Đoạn 4 · Luyện đàn ở nhà bạn · Câu 13–16

    土どよう日びは友ともだちのいえへピアノを(1)に行いきます。友ともだちはピアノがじょうずです。一時間いちじかんれんしゅうしてから、おちゃをのみます。友ともだちのいえには小ちいさいいぬがいます。おちゃのあとで、友ともだちに「いっしょに(2)ましょう」といいます。いつもいぬとこうえん(3)あそびます。いぬはさんぽがだいすきです。友ともだちは「いぬに水みずをあげて(4)いいですよ」といいます。

    Câu 13 · Ngữ pháp đoạn văn
    13
    (1)
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (2)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (3)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (4)
    Đoạn 5 · Lời nhắn về ngày dọn lớp · Câu 17–20

    リーさんへ。あしたは学校がっこうのそうじの日ひです。あさ九時くじに来きてください。まず、きょうしつのつくえをきれい(1)ふきます。それから、まどをあけます。先生せんせいは「このかみはたいせつですから、(2)でください」といいました。そうじのあとは、みんなでひるごはんを食たべます。わたしはパンとジュースをかいました。(3)を学校がっこうへもって行いきます。コップはじぶんでもって(4)ください。たなか

    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (1)
    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    (2)
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    (3)
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 19 — Sắp xếp câu ★: ôn trợ từ, vị trí và lời yêu cầuNgữ pháp N5Bài sauBài 21 — Đoạn văn: gia đình và giao tiếp hằng ngày

    Bài trước

    • Bài 15Thể ない・た và trình tự hành động
    • Bài 16So sánh, trạng từ, giới hạn và sự thay đổi
    • Bài 17Nối câu và đáp lời trong hội thoại
    • Bài 18Sắp xếp câu ★: yêu cầu, mục đích và trình tự
    • Bài 19Sắp xếp câu ★: ôn trợ từ, vị trí và lời yêu cầu

    Bài sau

    • Bài 21Đoạn văn: gia đình và giao tiếp hằng ngày
    • Bài 22Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạn
    • Bài 23Hành động, trạng thái và kết quả
    • Bài 24Sắp xếp câu ★: cụm danh từ và trạng thái
    • Bài 25Sắp xếp câu ★: bổ nghĩa và vận dụng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©