Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Luyện thi N5›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 05

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · NGỮ PHÁP

Bộ tổng hợp 05

Luyện ngữ pháp JLPT N5

17 câu hỏi Khoảng 15 phút Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu rồi bấm “Nộp bài”.

Mỗi nhóm câu nằm ngay dưới đoạn văn tương ứng. Các số (1)–(5) chỉ chỗ trống trong từng đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    問題1 · Điền câu · 9 câu

    Câu 01 · Điền câu
    01
    せんしゅうはしごと ( ) 休みました。
    Câu 02 · Điền câu
    02
    1年(ねん) ( ) 1回(かい)国(くに)へ帰(かえ)ります。
    Câu 03 · Điền câu
    03
    今朝けさの しんぶんは もう 読よみましたか。

    いいえ、( )。

    Câu 04 · Điền câu
    04
    ごはんを ( ) あとで、薬をのみます。
    Câu 05 · Điền câu
    05
    果物(くだもの) ( ) 好(す)きです。
    Câu 06 · Điền câu
    06
    銀行ぎんこうは家いえの近ちかく ( ) あります。
    Câu 07 · Điền câu
    07
    私(わたし)は毎晩(まいばん)本(ほん)を読(よ)みます。

     ( ) 、ラジオを聞(き)きます。

    Câu 08 · Điền câu
    08
    週末、へやを ( ) しました。
    Câu 09 · Điền câu
    09
    どうしてハノイ ( ) 行(い)きませんか。

    ....用事(ようじ)がありますから。

    問題2 · Sắp xếp câu · 4 câu

    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
     かんじがわかりません ___ ___ ★ ___ ください。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    あの建物たてものは ___ ★ ___ ___ です。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
     それ ___ ★ ___ ___ ですか。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    雨あめが ___ ★ ___ ___ 。

    問題3 · Ngữ pháp đoạn văn · 4 câu

    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17
    わたしがすんでいるところは小ちいさいまちです。このまちはうみのちかくに(1)。ここはさかなのりょうりがゆうめいです。(2)、東京とうきょうの人ひともここへさかなのりょうりを(3)。
    でも、わたしはさかながあまり(4)。こどものとき、うちではいつもさかなのりょうりが出でました。こどものときからまいにちたくさんさかなを食べたからです。
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (1)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (2)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (3)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    ← Bài trướcBộ tổng hợp 04Danh sách N5Bài sau →Bộ tổng hợp 06
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©