Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 84 / 102
JLPT N3 · 文法

~ないことにはNếu không…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない + ことには先生が来ないことには

Vế sau mang ý phủ định: 始まらない/うまくいかない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vế sau là câu mang ý phủ định

Ví dụ 2 câu

  1. 先生が来ないことにはクラスははじまらない。

    Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được.

  2. いい辞書を手にいれないことには外国語の勉強はうまくいかない。

    Nếu không có từ điển tốt thì việc học ngoại ngữ sẽ không có kết quả tốt.

Mẫu trước: ~とともに Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ながら(も)

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 80~といえば/~というとNói về ~
  2. 81~といったらNói đến~
  3. 82~といってもDù nói là…..nhưng
  4. 83~とともにCùng với…, đi kèm với…, càng….càng
  5. 84~ないことにはNếu không…
  6. 85~ながら(も)Ấy thế mà ~, tuy nhiên ~
  7. 86~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như…
  8. 87~にあってVì…
  9. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  10. 89~におけるTại , trong , ở…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©