Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 56 / 102
JLPT N3 · 文法

~たとたん(に)Ngay sau đó

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + とたん/とたんにベルが鳴ったとたんに

※ Vế sau là sự việc bất ngờ; không dùng hành động ý chí/mệnh lệnh của người nói

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng sau khi hành động, sự thay đổi xảy ra trước đó thì liền ngay sau đó thì hành động hay sự thay đổi khác lại xảy ra tiếp

Do thể hiện sự ngạc nhiên và cảm giác bất ngờ, ngoài dự tính nên vế sau của câu không thể hiện hành động hay ý chí, mệnh lệnh của người nói

Ví dụ 3 câu

  1. 有名になったとたんに、彼は横柄な態度をとるようになった。

    Anh ta đã tỏ thái độ kiêu căng ngay sau khi nổi tiếng.

  2. 試験終了のベルが鳴ったとたんに教室が騒がしくなった。

    Ngay sau khi vang lên hồi chuông báo hết giờ làm bài thi, phòng học đã ồn ào hẳn lên.

  3. 夏に入ったとたん、暑くなった。

    Vừa bước vào mùa hè là trời trở nên nóng.

Chú ý

Trường hợp vế sau diễn tả hành động ý chí (có ý định, mục đích) của người nói thì không sử dụng mẫu câu này, mà phải sử dụng「とすぐに/やいなや」

私は家に帰るとすぐにお風呂に入った。Về đến nhà là tôi tắm ngay

← Mẫu trước~える (得る)Có thể ~/ Trong phạm vi có thể~ Mẫu sau →~ばかりにChỉ vì ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 51~にすぎないChỉ là, không hơn
  2. 52~げVẻ ~
  3. 53~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
  4. 54~うちにTrong lúc ~
  5. 55~えるCó thể ~/ Trong phạm vi có thể~
  6. 56~たとたん(に)Ngay sau đó
  7. 57~ばかりにChỉ vì ~
  8. 58~たび(に)Mỗi lần
  9. 59~だけにVì ~
  10. 60~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
  11. 61~だらけToàn là, chỉ là
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©