~にすぎないChỉ là, không hơn
Cách viết khác: ~過ぎない
Cấu trúc
- V辞書形/Vた + にすぎないからかったに過ぎない
- N + にすぎない私は事務員に過ぎない
※ N không có だ; kanji: に過ぎない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý “chỉ là…, chẳng qua chỉ là…”, không hơn mức đó; thường mang sắc thái coi nhẹ, đánh giá thấp sự việc.
Ví dụ 4 câu
-
彼は政治家ではなく、たんなる官僚に過ぎない。
Ông ấy không phải là chính trị gia, ông ấy chẳng qua chỉ là một quan chức mà thôi.
-
からかったに過ぎないのに。
Tôi chẳng qua chỉ chọc ghẹo một tí thôi mà.
-
私は事務員に過ぎませんので。
Tôi chẳng qua chỉ là một nhân viên văn phòng mà thôi.
-
それが本当にあるかどうかは知りません。例として言っているに過ぎないんです。
Chuyện ấy tôi không biết là có đúng không, chẳng qua tôi chỉ nêu lên làm ví dụ mà thôi.