Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 51 / 102
JLPT N3 · 文法

~にすぎないChỉ là, không hơn

Cách viết khác: ~過ぎない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + にすぎないからかったに過ぎない
  • N + にすぎない私は事務員に過ぎない

※ N không có だ; kanji: に過ぎない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý “chỉ là…, chẳng qua chỉ là…”, không hơn mức đó; thường mang sắc thái coi nhẹ, đánh giá thấp sự việc.

Ví dụ 4 câu

  1. 彼は政治家ではなく、たんなる官僚に過ぎない。

    Ông ấy không phải là chính trị gia, ông ấy chẳng qua chỉ là một quan chức mà thôi.

  2. からかったに過ぎないのに。

    Tôi chẳng qua chỉ chọc ghẹo một tí thôi mà.

  3. 私は事務員に過ぎませんので。

    Tôi chẳng qua chỉ là một nhân viên văn phòng mà thôi.

  4. それが本当にあるかどうかは知りません。例として言っているに過ぎないんです。

    Chuyện ấy tôi không biết là có đúng không, chẳng qua tôi chỉ nêu lên làm ví dụ mà thôi.

← Mẫu trước~にかぎる (~に限る)Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất Mẫu sau →~げVẻ ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 46~ないうちにTrước khi
  2. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  3. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
  4. 49~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
  5. 50~にかぎるChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất
  6. 51~にすぎないChỉ là, không hơn
  7. 52~げVẻ ~
  8. 53~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
  9. 54~うちにTrong lúc ~
  10. 55~えるCó thể ~/ Trong phạm vi có thể~
  11. 56~たとたん(に)Ngay sau đó
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©