~えるCó thể ~/ Trong phạm vi có thể~
Cách viết khác: 得る
Cấu trúc
- Vます + える/うるありえる
- Vます + えないなしえない
※ 得る đọc là える hoặc うる, phủ định chỉ có えない; văn viết
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
V-ます(ます)+える
Ví dụ 2 câu
-
21世紀には人が月で生活することもありえるかもしれない。
Cũng có thể có khả năng vào thế kỉ 21 con người sẽ sống trên mặt trăng.
-
私一人の力ではとてもなしえないことでした。
Đây là một việc mà với sức lực của một mình tôi thì không thể hoàn thành được.