George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 60 / 102
JLPT N3 · 文法

~だけあってQuả đúng là, tương xứng với

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + だけあって留学していただけあって
  • Aい/Aかった + だけあって高かっただけあって
  • Aな + な + だけあって有名なだけあって
  • N + だけあって日本だけあって

※ Thường đi với さすが: さすが日本だけあって

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả

Ví dụ 3 câu

  1. 高かっただけあって、この車はきれい。

    Quả đúng là đắt, cái xe này đẹp quá.

  2. さすが、日本だけあって、経済が発展している。

    Quả đúng là Nhật Bản, kinh tế phát triển thật.

  3. マイさんは4年間日本に留学していただけあって、日本語が上手だ。

    Mai quả đúng là người từng du học ở Nhật Bản 4 năm, tiếng Nhật rất giỏi.

← Mẫu trước~だけにVì ~ Mẫu sau →~だらけToàn là, chỉ là

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 55~えるCó thể ~/ Trong phạm vi có thể~
  2. 56~たとたん(に)Ngay sau đó
  3. 57~ばかりにChỉ vì ~
  4. 58~たび(に)Mỗi lần
  5. 59~だけにVì ~
  6. 60~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
  7. 61~だらけToàn là, chỉ là
  8. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
  9. 63~っこないTuyệt đối không ~
  10. 64~っぽいThấy như là ~
  11. 65~ついでにNhân tiện ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©