~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
Cấu trúc
- V辞書形/Vた + だけあって留学していただけあって
- Aい/Aかった + だけあって高かっただけあって
- Aな + な + だけあって有名なだけあって
- N + だけあって日本だけあって
※ Thường đi với さすが: さすが日本だけあって
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả
Ví dụ 3 câu
-
高かっただけあって、この車はきれい。
Quả đúng là đắt, cái xe này đẹp quá.
-
さすが、日本だけあって、経済が発展している。
Quả đúng là Nhật Bản, kinh tế phát triển thật.
-
マイさんは4年間日本に留学していただけあって、日本語が上手だ。
Mai quả đúng là người từng du học ở Nhật Bản 4 năm, tiếng Nhật rất giỏi.