Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 57 / 102
JLPT N3 · 文法

~ばかりにChỉ vì ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた/Vない + ばかりに彼の言葉を信じたばかりに
  • Aい + ばかりに働きがないばかりに
  • Aな + な + ばかりに日本語が下手なばかりに
  • N + である + ばかりに女であるばかりに

Chỉ vì ~ mà dẫn đến kết quả xấu; thể hiện sự hối tiếc, bất mãn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt. Thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc

Ví dụ 3 câu

  1. 働きがないばかりに、友達に馬鹿にされている。

    Chỉ vì không có việc làm mà tôi bị bạn bè khinh thường.

  2. 彼の言葉を信じたばかりにひどい眼にあった。

    Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi bị ra nông nỗi như thế này.

  3. コンピュータを持っていると言ったばかりに、よけいな仕事まで押し付けられる羽目になってしまった。

    Chỉ tại lỡ nói là có máy vi tính, nên tôi lâm vào tình cảnh bị bắt làm cả những việc không phải của mình.

Mẫu trước: ~たとたん(に) Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~たび(に)

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 53~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
  2. 54~うちにTrong lúc ~
  3. 55~えるCó thể ~/ Trong phạm vi có thể~
  4. 56~たとたん(に)Ngay sau đó
  5. 57~ばかりにChỉ vì ~
  6. 58~たび(に)Mỗi lần
  7. 59~だけにVì ~
  8. 60~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
  9. 61~だらけToàn là, chỉ là
  10. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©