Cấu trúc
- Vた/Vない + ばかりに彼の言葉を信じたばかりに
- Aい + ばかりに働きがないばかりに
- Aな + な + ばかりに日本語が下手なばかりに
- N + である + ばかりに女であるばかりに
Chỉ vì ~ mà dẫn đến kết quả xấu; thể hiện sự hối tiếc, bất mãn
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả cái gì đó là nguyên nhân dẫn đến kết quả không tốt. Thể hiện tâm trạng bất mãn, hối tiếc
Ví dụ 3 câu
-
働きがないばかりに、友達に馬鹿にされている。
Chỉ vì không có việc làm mà tôi bị bạn bè khinh thường.
-
彼の言葉を信じたばかりにひどい眼にあった。
Chỉ vì tin lời anh ta mà tôi bị ra nông nỗi như thế này.
-
コンピュータを持っていると言ったばかりに、よけいな仕事まで押し付けられる羽目になってしまった。
Chỉ tại lỡ nói là có máy vi tính, nên tôi lâm vào tình cảnh bị bắt làm cả những việc không phải của mình.
