George Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 64 / 102
JLPT N3 · 文法

~っぽいThấy như là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + っぽい子供っぽい
  • Aい(bỏ い) + っぽい白っぽい服
  • Vます + っぽい忘れっぽい

※ Chia như tính từ đuôi い: 水っぽくてまずい

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cảm thấy như là, thấy như là

Ví dụ 4 câu

  1. 男は白っぽい服を着ていた。

    Gã đàn ông mặc đồ gần như là màu trắng.

  2. あの人は忘れっぽくて困る。

    Tôi thật là khổ sở vì người đó có tính hay quên.

  3. この牛乳水っぽくてまずいよ。

    Thứ sữa bò này loãng như nước lã, dở quá.

  4. 30にもなって、そんなことで怒るなんて子供っぽいね。

    30 tuổi rồi mà còn giận những chuyện như vậy, thật là giống con nít quá đi.

Chú ý

Chỉ dùng với thể Nっぽい và Aい(bỏ い)っぽい

Dùng để nói đặc tính của sự vật

Thường không có sự lặp đi, lặp lại nhiều lần

Dùng để nói những việc không tốt

Chỉ cùng với thể V-ますっぽい

← Mẫu trước~っこないTuyệt đối không ~ Mẫu sau →~ついでにNhân tiện ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 59~だけにVì ~
  2. 60~だけあってQuả đúng là, tương xứng với
  3. 61~だらけToàn là, chỉ là
  4. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
  5. 63~っこないTuyệt đối không ~
  6. 64~っぽいThấy như là ~
  7. 65~ついでにNhân tiện ~
  8. 66~つつTrong khi ~
  9. 67~つつあるDần dần đang
  10. 68~つつもDù là ~
  11. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©