Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 69 / 102
JLPT N3 · 文法

~ていらいKể từ, suốt từ ~

Cách viết khác: て以来

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + 以来風邪で寝込んで以来
  • N + 以来入社以来

Từ một mốc trong quá khứ đến nay; あれ以来 = kể từ đó

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ

Ví dụ 3 câu

  1. あれ以来彼女は姿を見せない。

    Kể từ đó cô ta không xuất hiện nữa.

  2. 先週以来ずっと会議続きで、くたくたに疲れきっている。

    Từ tuần trước phải họp nên tôi mệt mỏi vô cùng.

  3. 夏休みに風邪で寝込んで以来、どうも体の調子が悪い。

    Suốt từ sau khi tôi nằm vùi vì bị cảm trong kỳ nghỉ hè tới nay, tình trạng sức khỏe của tôi thật sự tệ.

Chú ý

以来Có thể đi sau danh từ và có ý nghĩa là “kể từ”, “suốt từ”

私は入社以来、一日も休んでいない。Từ ngày đi làm tôi chưa nghỉ ngày nào

Mẫu trước: ~つつも Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~てからでないと/からでなければ

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 65~ついでにNhân tiện ~
  2. 66~つつTrong khi ~
  3. 67~つつあるDần dần đang
  4. 68~つつもDù là ~
  5. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  6. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  7. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  8. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  9. 73~てたまらないRất…
  10. 74~でさえĐến cả
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©