Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 74 / 102
JLPT N3 · 文法

~でさえĐến cả

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + でさえ先生でさえ分からない

Dạng ~どころか~さえ: 授業料どころか家賃さえ払えない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Lấy một ví dụ cực đoan và kết luận những cái khác (ở mức thấp hơn) là đương nhiên

Ví dụ 2 câu

  1. 先生でさえ分からないのだから、私には無理でしょう。

    Đến cả giáo viên cũng không hiểu thì ngay cả tôi cũng xin chịu.

  2. そんなことは小学生でさえ知ってるよ。

    Những chuyện như thế thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết.

Chú ý

Có thể dùng ở dạng「~どころか~さえ」

あのころは授業料どころか家賃さえはらえないほどまずしかった。

Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến tiền học, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi

Mẫu trước: ~てたまらない Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~てならない

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  2. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  3. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  4. 73~てたまらないRất…
  5. 74~でさえĐến cả
  6. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  7. 76~ということだNghe thấy nói là…
  8. 77~というものだNhằm, có nội dung
  9. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  10. 79~というよりHơn là nói…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©