Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 76 / 102
JLPT N3 · 文法

~ということだNghe thấy nói là…

Cách viết khác: ~という事だ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ということだ午後は雨が降るということです

※ N/Aな có thể có hoặc không có だ: 9月末(だ)ということだ

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách nói truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện mệnh lệnh, ý chí, suy đoán, nghiêm cấm, v.v…

Ví dụ 3 câu

  1. 山田さんは近く会社をやめて留学するということだ。

    Nghe nói sắp tới anh Yamada sẽ nghỉ làm để đi du học.

  2. 募集のしめきりは9月末(だ)ということだから、応募するのなら急いだほうがいい。

    Nghe nói hạn chót tuyển mộ là cuối tháng 9, cho nên nếu anh muốn ứng tuyển thì nhanh lên.

  3. 午後は雨が降るということです。

    Nghe nói là chiều nay trời sẽ mưa.

← Mẫu trước~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi Mẫu sau →~というものだNhằm, có nội dung

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  2. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  3. 73~てたまらないRất…
  4. 74~でさえĐến cả
  5. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  6. 76~ということだNghe thấy nói là…
  7. 77~というものだNhằm, có nội dung
  8. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  9. 79~というよりHơn là nói…
  10. 80~といえば/~というとNói về ~
  11. 81~といったらNói đến~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©