~ということだNghe thấy nói là…
Cách viết khác: ~という事だ
Cấu trúc
- 普通形 + ということだ午後は雨が降るということです
※ N/Aな có thể có hoặc không có だ: 9月末(だ)ということだ
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách nói truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện mệnh lệnh, ý chí, suy đoán, nghiêm cấm, v.v…
Ví dụ 3 câu
-
山田さんは近く会社をやめて留学するということだ。
Nghe nói sắp tới anh Yamada sẽ nghỉ làm để đi du học.
-
募集のしめきりは9月末ということだから、応募するのなら急いだほうがいい。
Nghe nói hạn chót tuyển mộ là cuối tháng 9, cho nên nếu anh muốn ứng tuyển thì nhanh lên.
-
午後は雨が降るということです。
Nghe nói là chiều nay trời sẽ mưa.