Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 75 / 102
JLPT N3 · 文法

~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + ならない気になってならない
  • Aくて + ならない悲しくてならない
  • Aで + ならない将来が不安でならない

Thường với từ chỉ cảm xúc/cảm giác tự nảy sinh; cứng hơn てたまらない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà không kiểm soát được.

Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả việc kiềm chế một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao.

Ví dụ 3 câu

  1. 将来がどうなるか、不安でならない。

    Lo ơi là lo, không biết tương lai sẽ ra sao?

  2. 子供のころニンジンを食べるのがいやでならなかった。

    Khi còn nhỏ tôi ghét ăn cà rốt vô cùng.

  3. 昨日の英語の試験の結果が気になってならない。

    Tôi lo cho kết quả bài thi anh văn hôm qua hết sức.

Mẫu trước: ~でさえ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ということだ

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  2. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  3. 73~てたまらないRất…
  4. 74~でさえĐến cả
  5. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  6. 76~ということだNghe thấy nói là…
  7. 77~というものだNhằm, có nội dung
  8. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
  9. 79~というよりHơn là nói…
  10. 80~といえば/~というとNói về ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©