Cấu trúc
- Vて + ならない気になってならない
- Aくて + ならない悲しくてならない
- Aで + ならない将来が不安でならない
Thường với từ chỉ cảm xúc/cảm giác tự nảy sinh; cứng hơn てたまらない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà không kiểm soát được.
Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả việc kiềm chế một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao.
Ví dụ 3 câu
-
将来がどうなるか、不安でならない。
Lo ơi là lo, không biết tương lai sẽ ra sao?
-
子供のころニンジンを食べるのがいやでならなかった。
Khi còn nhỏ tôi ghét ăn cà rốt vô cùng.
-
昨日の英語の試験の結果が気になってならない。
Tôi lo cho kết quả bài thi anh văn hôm qua hết sức.
