Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 72 / 102
JLPT N3 · 文法

~てしようがないKhông thể chịu được

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + しようがない気になってしようがない
  • Aくて + しようがない暑くてしようがない
  • Aで + しようがない心配でしようがない

※ Văn nói thường thành てしょうがない; chủ ngữ ngôi thứ nhất

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)

Ví dụ 3 câu

  1. 今日は暑くてしようがない。

    Hôm nay nóng chịu không nổi.

  2. 彼に会いたくてしようがない。

    Tôi muốn gặp anh ấy vô cùng.

  3. この仕事はやめたくてしようがないが、事情があってやめられないのだ。

    Tôi muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không bỏ được.

Chú ý

Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất

Giống với mẫu てたまらない

← Mẫu trước~てしかたがない (~て仕方がない)Không thể chịu được Mẫu sau →~てたまらないRất…

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 67~つつあるDần dần đang
  2. 68~つつもDù là ~
  3. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  4. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  5. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  6. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  7. 73~てたまらないRất…
  8. 74~でさえĐến cả
  9. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  10. 76~ということだNghe thấy nói là…
  11. 77~というものだNhằm, có nội dung
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©