~つつもDù là ~
Cấu trúc
- Vます + つつも行かなければと思いつつも
※ Tương đương のに/ながらも; hay đi với 思う・知る・言う
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nuối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết…..nhưng…, hay dù biết là không tốt nhưng vẫn…. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.
Ví dụ 3 câu
-
彼は、歯痛に悩まされつつも、走り続けた。
Mặc dù khổ sở với việc đau răng, nhưng anh ta vẫn tiếp tục chạy.
-
「健康のために働きすぎはよくないのよ」と言いつつも彼女は決して休暇をとらないのだ。
Miệng thì nói là làm việc quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn không chịu xin nghỉ phép.
-
医者に行かなければと思いつつも、忙しさに紛れて忘れてしまった。
Tuy nghĩ rằng phải đi bác sĩ, nhưng vì quá bận nên tôi lại quên mất.
Chú ý
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật
Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc