Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 68 / 102
JLPT N3 · 文法

~つつもDù là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + つつも行かなければと思いつつも

※ Tương đương のに/ながらも; hay đi với 思う・知る・言う

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nuối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết…..nhưng…, hay dù biết là không tốt nhưng vẫn…. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.

Ví dụ 3 câu

  1. 彼は、歯痛に悩まされつつも、走り続けた。

    Mặc dù khổ sở với việc đau răng, nhưng anh ta vẫn tiếp tục chạy.

  2. 「健康のために働きすぎはよくないのよ」と言いつつも彼女は決して休暇をとらないのだ。

    Miệng thì nói là làm việc quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn không chịu xin nghỉ phép.

  3. 医者に行かなければと思いつつも、忙しさに紛れて忘れてしまった。

    Tuy nghĩ rằng phải đi bác sĩ, nhưng vì quá bận nên tôi lại quên mất.

Chú ý

Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật

Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc

← Mẫu trước~つつあるDần dần đang Mẫu sau →~ていらい (て以来)Kể từ, suốt từ ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 63~っこないTuyệt đối không ~
  2. 64~っぽいThấy như là ~
  3. 65~ついでにNhân tiện ~
  4. 66~つつTrong khi ~
  5. 67~つつあるDần dần đang
  6. 68~つつもDù là ~
  7. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  8. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  9. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  10. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  11. 73~てたまらないRất…
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©