~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
Cấu trúc
- Vて + からでないと/からでなければ仕事が終わってからでないと
- N + からでないと/からでなければ1時からでなければ
※ Vế sau mang ý phủ định/không thể: 帰れない、何もできない
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì cái đằng sau cũng không thực hiện được
Ví dụ 4 câu
-
一緒に帰ろうよ。
Thôi mình hãy cùng về.
-
この仕事が終わってからでないと帰れないんだ。
Công việc này phải xong thì mới về được.
-
わが会社では、社長の許可をもらってからでなければ何もできない。
Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám đốc thì không được làm gì cả.
-
1時からでなければ会議に出席できない。
Chỉ sau 1h trưa tôi mới có thể có mặt tại cuộc họp được.
Chú ý
Câu sau luôn mang ý phủ định