Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 70 / 102
JLPT N3 · 文法

~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + からでないと/からでなければ仕事が終わってからでないと
  • N + からでないと/からでなければ1時からでなければ

※ Vế sau mang ý phủ định/không thể: 帰れない、何もできない

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì cái đằng sau cũng không thực hiện được

Ví dụ 4 câu

  1. 一緒に帰ろうよ。

    Thôi mình hãy cùng về.

  2. この仕事が終わってからでないと帰れないんだ。

    Công việc này phải xong thì mới về được.

  3. わが会社では、社長の許可をもらってからでなければ何もできない。

    Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám đốc thì không được làm gì cả.

  4. 1時からでなければ会議に出席できない。

    Chỉ sau 1h trưa tôi mới có thể có mặt tại cuộc họp được.

Chú ý

Câu sau luôn mang ý phủ định

← Mẫu trước~ていらい (て以来)Kể từ, suốt từ ~ Mẫu sau →~てしかたがない (~て仕方がない)Không thể chịu được

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 65~ついでにNhân tiện ~
  2. 66~つつTrong khi ~
  3. 67~つつあるDần dần đang
  4. 68~つつもDù là ~
  5. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  6. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  7. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  8. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  9. 73~てたまらないRất…
  10. 74~でさえĐến cả
  11. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©