Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 65 / 102
JLPT N3 · 文法

~ついでにNhân tiện ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + ついでに洗濯機を直すついでに
  • N + の + ついでに出張のついでに
  • Câu A。 + ついでに + Câu Bついでに友達のところへ行った

Nhân lúc làm việc chính thì làm thêm việc khác

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện

Ví dụ 3 câu

  1. 図書館へ本を借りに行った。ついでに、近くに住んでいる友達のところへ行ってみた。

    Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.

  2. 洗濯機を直すついでに、ドアの取っ手も直してもらった。

    Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa.

  3. 兄は出張のついでだといって、私の仕事場へ会いに来た。

    Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác.

Chú ý

Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm việc khác.

Mẫu trước: ~っぽい Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~つつ

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 61~だらけToàn là, chỉ là
  2. 62~っけNhớ không lầm là ….đúng không?
  3. 63~っこないTuyệt đối không ~
  4. 64~っぽいThấy như là ~
  5. 65~ついでにNhân tiện ~
  6. 66~つつTrong khi ~
  7. 67~つつあるDần dần đang
  8. 68~つつもDù là ~
  9. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  10. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©