Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 73 / 102
JLPT N3 · 文法

~てたまらないRất…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + たまらないのどが渇いてたまらない
  • Aくて + たまらないくやしくてたまらない
  • Aで + たまらない心配でたまらない

Chủ ngữ ngôi thứ nhất; ngôi thứ ba thêm ようだ/らしい: くやしくてたまらないようだ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vô cùng ~ (không thể kìm nén được)

Ví dụ 3 câu

  1. 弟は試合に負けたのがくやしくてたまらないようです。

    Em trai tôi có vẻ rất tức tối vì để thua.

  2. 買ったばかりの指輪をなくしてしまって、残念でたまらない。

    Tôi làm mất chiếc nhẫn mới mua, tiếc ơi là tiếc.

  3. 田舎に住んでいる両親のことが心配でたまらない。

    Tôi rất lo lắng cho cha mẹ đang sống ở quê.

Chú ý

Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất

Giống với mẫu~てしかたがない/~てしようがない

Mẫu trước: ~てしようがない Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~でさえ

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  2. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  3. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  4. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  5. 73~てたまらないRất…
  6. 74~でさえĐến cả
  7. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  8. 76~ということだNghe thấy nói là…
  9. 77~というものだNhằm, có nội dung
  10. 78~というものでもないKhông thể nói hết là…, không thể nói rằng…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©