Jeremy Fuller
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 71 / 102
JLPT N3 · 文法

~てしかたがないKhông thể chịu được

Cách viết khác: ~て仕方がない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + しかたがない気になってしかたがない
  • Aくて + しかたがないうれしくてしかたがない
  • Aで + しかたがない残念でしかたがない

Chủ ngữ ngôi thứ nhất; tương đương てたまらない/てしようがない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)

Ví dụ 4 câu

  1. 公園で出会って以来、彼女のことが気になってしかたがない。

    Từ khi gặp nhau ở công viên, tự nhiên tôi thấy nhớ cô ấy không thể chịu được.

  2. この映画はみるたびに、涙が出て仕方がない。

    Mỗi lần xem phim này tôi đều không kìm chế được nước mắt.

  3. 毎日忙しくてしかたがない。

    Ngày nào cũng bận ơi là bận.

  4. 試験に合格したので、うれしくてしかたがない。

    Thi đậu, vui ơi là vui.

Chú ý

Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất

Giống với mẫu てたまらない

Mẫu trước: ~てからでないと/からでなければ Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~てしようがない

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 67~つつあるDần dần đang
  2. 68~つつもDù là ~
  3. 69~ていらいKể từ, suốt từ ~
  4. 70~てからでないと/からでなければNếu không…thì cũng không
  5. 71~てしかたがないKhông thể chịu được
  6. 72~てしようがないKhông thể chịu được
  7. 73~てたまらないRất…
  8. 74~でさえĐến cả
  9. 75~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
  10. 76~ということだNghe thấy nói là…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©