Cấu trúc
- どうしても + Vたいどうしても北海道へ行きたい
- どうしても + Vなければ + ならないどうしても行かなければならない
- どうしても + Vないどうしても思い出せない
Đi với phủ định: dù cố thế nào cũng không ~
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý chí, mong muốn mạnh mẽ: dù thế nào cũng muốn / nhất định phải làm gì đó (thường đi với ~たい、~なければならない).
Khi đi với thể phủ định, diễn tả dù cố gắng thế nào cũng không thể làm được.
Ví dụ 3 câu
-
次の休みにはどうしても北海道へ行きたい。
Kỳ nghỉ lần tới dù thế nào tôi cũng muốn đi Hokkaido.
-
どうしても全力を尽くさなければならない。
Dù thế nào cũng phải cố gắng hết sức.
-
どうしても家族の側にいたい。
Dù thế nào cũng muốn ở bên cạnh gia đình.
