Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 47 / 102
JLPT N3 · 文法

~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • どうしても + Vたいどうしても北海道へ行きたい
  • どうしても + Vなければ + ならないどうしても行かなければならない
  • どうしても + Vないどうしても思い出せない

Đi với phủ định: dù cố thế nào cũng không ~

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý chí, mong muốn mạnh mẽ: dù thế nào cũng muốn / nhất định phải làm gì đó (thường đi với ~たい、~なければならない).

Khi đi với thể phủ định, diễn tả dù cố gắng thế nào cũng không thể làm được.

Ví dụ 3 câu

  1. 次の休みにはどうしても北海道へ行きたい。

    Kỳ nghỉ lần tới dù thế nào tôi cũng muốn đi Hokkaido.

  2. どうしても全力を尽くさなければならない。

    Dù thế nào cũng phải cố gắng hết sức.

  3. どうしても家族の側にいたい。

    Dù thế nào cũng muốn ở bên cạnh gia đình.

Mẫu trước: ~ないうちに Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~がち

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 43~としてXem như là, với tư cách là
  2. 44~ようにĐể ~
  3. 45こそChính ~, chính là ~
  4. 46~ないうちにTrước khi
  5. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  6. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
  7. 49~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
  8. 50~にかぎるChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất
  9. 51~にすぎないChỉ là, không hơn
  10. 52~げVẻ ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©