Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 44 / 102
JLPT N3 · 文法

~ようにĐể ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + ように子供にも読めるように
  • Vます + ますようにすべてがうまくいきますように

※ Thường đi với V可能形/động từ không chủ ý; đứng cuối câu là lời nhắc: 話さないように。

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để chỉ lời khuyên, chỉ mục đích, để thỉnh cầu

Ví dụ 5 câu

  1. すべてがうまくいきますよう。

    Cầu mong mọi việc đều tốt đẹp.

  2. 新しい年が幸い多き年でありますよう祈っております。

    Cầu chúc một năm mới thật nhiều hạnh phúc.

  3. 忘れ物をしないようにしてください。

    Xin nhớ đừng bỏ quên đồ.

  4. 授業中はおしゃべりしないように。

    Trong giờ học xin đừng nói chuyện.

  5. 子供にも読めるよう名前にふりがなをつけた。

    Tôi đã ghi chú cách đọc lên trên để ngay cả trẻ em cũng đọc được.

Chú ý

Cả vế trước và vế sau đi với động từ riêng biệt, cũng có khi sử dụng lược bỏ trợ từ に

← Mẫu trước~としてXem như là, với tư cách là Mẫu sau →こそChính ~, chính là ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 39~によるとDựa theo
  2. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
  3. 41~においてỞ, trong, tại…
  4. 42~てもCho dù ~ cũng
  5. 43~としてXem như là, với tư cách là
  6. 44~ようにĐể ~
  7. 45こそChính ~, chính là ~
  8. 46~ないうちにTrước khi
  9. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
  10. 48~がちCó khuynh hướng, thường là ~
  11. 49~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©