Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 41 / 102
JLPT N3 · 文法

~においてỞ, trong, tại…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + において当時の状況において
  • N + における + N現代における問題

Văn viết, tương đương で (nơi chốn, thời gian, lĩnh vực)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chỉ nơi chốn, thời điểm, tình huống hoặc lĩnh vực diễn ra sự việc; nghĩa như で nhưng trang trọng, dùng trong văn viết.

Ví dụ 4 câu

  1. 当時の状況において戦争反対を訴えるのは限りなく勇気のいることだった。

    Trong tình hình lúc đó, phản đối chiến tranh là một hành động cần rất nhiều can đảm.

  2. 日本の物理学会において、彼の右に出る者(=彼より優れている者)はいない。

    Trong hội vật lý học Nhật Bản thì không có ai xuất hiện bên phải của anh ấy (không có ai xuất sắc hơn anh ấy).

  3. 現代においては、携帯電話は不可欠なものである。

    Ngày nay điện thoại di động là vật không thể thiếu được.

  4. それは私の人生において幸運な日です。

    Đó là một ngày may mắn trong đời tôi.

Mẫu trước: ~ようにする Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~ても

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 37~ためにVì ~
  2. 38~ずKhông
  3. 39~によるとDựa theo
  4. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
  5. 41~においてỞ, trong, tại…
  6. 42~てもCho dù ~ cũng
  7. 43~としてXem như là, với tư cách là
  8. 44~ようにĐể ~
  9. 45こそChính ~, chính là ~
  10. 46~ないうちにTrước khi
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©