Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 42 / 102
JLPT N3 · 文法

~てもCho dù ~ cũng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + も両親に反対されても
  • Vない(bỏ ない) + なくても今すぐできなくても
  • Aくて + も風が冷たくても
  • Aな/N + でも不便でも

※ Hay đi với たとえ/いくら: たとえ反対されても

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vて+も; Aい → く+ても; N/Aな+でも

Ví dụ 5 câu

  1. 不便でも、慣れた機械のほうが使いやすい。

    Dù có bất tiện, thì loại máy này dùng quen rồi, vẫn dễ dùng hơn.

  2. 風が冷たくても平気だ。

    Dù cho gió có lạnh đi nữa, tôi cũng không sao.

  3. 今すぐできなくても、がっかりする必要はない。

    Dù cho không làm được bây giờ, thì cũng không việc gì phải thất vọng cả.

  4. たとえ両親に反対されても彼との結婚はあきらめない。

    Cho dù cha mẹ có phản đối, tôi vẫn không từ bỏ ý định kết hôn với anh ấy.

  5. ほしくなくても、食べなければいけない。

    Dù không muốn cũng phải ăn.

← Mẫu trước~においてỞ, trong, tại… Mẫu sau →~としてXem như là, với tư cách là

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 37~ためにVì ~
  2. 38~ずKhông
  3. 39~によるとDựa theo
  4. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
  5. 41~においてỞ, trong, tại…
  6. 42~てもCho dù ~ cũng
  7. 43~としてXem như là, với tư cách là
  8. 44~ようにĐể ~
  9. 45こそChính ~, chính là ~
  10. 46~ないうちにTrước khi
  11. 47~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định ~
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©