~ようにするChắc chắn làm, cố làm
Cấu trúc
- V辞書形/Vない + ようにする朝寝坊しないようにする
※ ようにしている: cố duy trì thói quen; ようにしてください: lời nhờ nhẹ nhàng
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Biểu thị ý nghĩa là quyết tâm, nỗ lực, e dè, để hướng đến tạo lập hành vi hay tình huống
Ví dụ 3 câu
-
必ず連絡をとるようにする。
Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc.
-
朝寝坊しないようにしよう。
Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ.
-
後ろの席の人にも聞こえるように大きな声で話すようにした。
Tôi đã cố gắng nói lớn tiếng để những người ngồi hàng ghế sau cũng có thể nghe được.