~にちがいないĐúng là, chắc chắn là ~
Cấu trúc
- 普通形 + にちがいない値段も高いにちがいない
- Aな/N + にちがいない本物にちがいない
※ Aな/N không có だ; người nói tin chắc dựa trên căn cứ
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng khi người nói phán đoán, khẳng định chắc chắn về một sự việc dựa trên căn cứ nào đó
Ví dụ 3 câu
-
あそこにかかっている絵はすばらしい。値段も高いにちがいない。
Bức tranh đằng kia thật tuyệt. Chắc hẳn giá cũng đắt.
-
学生のゆううつそうな様子からすると、試験は難しかったにちがいない。
Cứ coi dáng vẻ u sầu của sinh viên mà đoán, bài thi chắc hẳn là khó lắm.
-
あの人の幸せそうな顔をごらんなさい。きっといい知らせがあったにちがいない。
Cứ nhìn dáng vẻ hạnh phúc của người ấy thì biết. Chắc hẳn đã nhận được tin vui.