Walter Fox
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 35 / 102
JLPT N3 · 文法

~にちがいないĐúng là, chắc chắn là ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + にちがいない値段も高いにちがいない
  • Aな/N + にちがいない本物にちがいない

※ Aな/N không có だ; người nói tin chắc dựa trên căn cứ

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng khi người nói phán đoán, khẳng định chắc chắn về một sự việc dựa trên căn cứ nào đó

Ví dụ 3 câu

  1. あそこにかかっている絵はすばらしい。値段も高いにちがいない。

    Bức tranh đằng kia thật tuyệt. Chắc hẳn giá cũng đắt.

  2. 学生のゆううつそうな様子からすると、試験は難しかったにちがいない。

    Cứ coi dáng vẻ u sầu của sinh viên mà đoán, bài thi chắc hẳn là khó lắm.

  3. あの人の幸せそうな顔をごらんなさい。きっといい知らせがあったにちがいない。

    Cứ nhìn dáng vẻ hạnh phúc của người ấy thì biết. Chắc hẳn đã nhận được tin vui.

← Mẫu trước~になれるTrở thành, trở nên Mẫu sau →~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không ~

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  2. 31~はじめるSẽ bắt đầu
  3. 32~むしろTrái lại, ngược lại
  4. 33~さえĐến cả, thậm chí ~
  5. 34~になれるTrở thành, trở nên
  6. 35~にちがいないĐúng là, chắc chắn là ~
  7. 36~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không ~
  8. 37~ためにVì ~
  9. 38~ずKhông
  10. 39~によるとDựa theo
  11. 40~ようにするChắc chắn làm, cố làm
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©