John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 33 / 102
JLPT N3 · 文法

~さえĐến cả, thậm chí ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + さえ家賃さえ払えない
  • N + で/に/と + さえ小学生でさえ知っている

※ Trợ từ が/を được lược bỏ; các trợ từ khác giữ nguyên trước さえ

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Lấy ví dụ cực đoan nhất để diễn tả tính chất đương nhiên những vấn đề khác (ở mức độ thấp hơn)

Ví dụ 2 câu

  1. そんなことは小学生でさえ知ってるよ。

    Những chuyện như thế thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết.

  2. その本はあまりにも面白くて、食事の時間さえもったいないと思ったほどだった。

    Cuốn sách ấy rất hấp dẫn, hấp dẫn đến mức tôi không muốn ngừng đọc phút nào, ngay cả trong giờ cơm.

Chú ý

Khi gắn さえvào các danh từ thì các trợ từが ,を được tỉnh lược , còn các trợ từ khác thì có thể giữ nguyên

あのころは授業料どころか家賃さえはらえないほどまずしかった。

Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến học phí, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi

← Mẫu trước~むしろTrái lại, ngược lại Mẫu sau →~になれるTrở thành, trở nên

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 28~おかげでNhờ ~
  2. 29~さらにThêm nữa, hơn nữa
  3. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  4. 31~はじめるSẽ bắt đầu
  5. 32~むしろTrái lại, ngược lại
  6. 33~さえĐến cả, thậm chí ~
  7. 34~になれるTrở thành, trở nên
  8. 35~にちがいないĐúng là, chắc chắn là ~
  9. 36~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không ~
  10. 37~ためにVì ~
  11. 38~ずKhông
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©