~はじめるSẽ bắt đầu
Cách viết khác: ~始める
Cấu trúc
- Vます + 始める葉が散り始める
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện sự bắt đầu của một sự việc nào đó
Ví dụ 3 câu
-
秋には葉が散り始めます。
Lá cây sẽ bắt đầu rụng vào mùa thu.
-
子供たちは6歳で小学校に行き始める。
Bọn trẻ 6 tuổi sẽ vào lớp một.
-
日本語が上手になりたいのなら、真剣に習い始めるべきだ。
Nếu muốn giỏi tiếng Nhật thì phải học nghiêm túc.