Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N3›Mẫu 26 / 102
JLPT N3 · 文法

~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…

Cách viết khác: ~振り

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた/Vない + ふりをする気づかないふりをした
  • Aい + ふりをする忙しいふりをする
  • Aな + な + ふりをする元気なふりをする
  • N + の + ふりをする外国人のふりをする

※ Kanji: 振り

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả việc giả vờ, giả bộ như đang ở trạng thái nào đó hoặc làm việc gì đó, trong khi thực tế không phải vậy.

Ví dụ 3 câu

  1. 元気そうなふりをしているが彼は病気だ。

    Anh ấy giả vờ khỏe nhưng thật ra đang bị bệnh.

  2. 外国人のふりをする。

    Giả vờ là người nước ngoài.

  3. 昨日彼は私に気づかないふりをした。

    Hôm qua anh ấy giả vờ như không thấy tôi.

← Mẫu trước~いったい (~一体)Rốt cuộc là…, không biết… Mẫu sau →~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng

Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3 →

Ngữ pháp N3 khác

  1. 21~たものだThường hay…
  2. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  3. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  4. 24~ついLỡ ~
  5. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  6. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  7. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
  8. 28~おかげでNhờ ~
  9. 29~さらにThêm nữa, hơn nữa
  10. 30~すでにĐã, hoàn toàn
  11. 31~はじめるSẽ bắt đầu
Xem cả 102 mẫu N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©