~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
Cách viết khác: ~振り
Cấu trúc
- V辞書形/Vた/Vない + ふりをする気づかないふりをした
- Aい + ふりをする忙しいふりをする
- Aな + な + ふりをする元気なふりをする
- N + の + ふりをする外国人のふりをする
※ Kanji: 振り
Ký hiệu
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả việc giả vờ, giả bộ như đang ở trạng thái nào đó hoặc làm việc gì đó, trong khi thực tế không phải vậy.
Ví dụ 3 câu
-
元気そうなふりをしているが彼は病気だ。
Anh ấy giả vờ khỏe nhưng thật ra đang bị bệnh.
-
外国人のふりをする。
Giả vờ là người nước ngoài.
-
昨日彼は私に気づかないふりをした。
Hôm qua anh ấy giả vờ như không thấy tôi.