Cấu trúc
- V辞書形 + まい酒はもう二度と飲むまい
- Vます + まい今日は出かけまい
- V辞書形 + まい + と思う二度と会うまいと思う
Nhóm 2 dùng Vます/V辞書形 + まい; する → すまい/しまい, くる → こまい; ngôi thứ ba dùng まいと思っている
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thể hiện sự suy đoán phủ định với ý nghĩa "Có lẽ không phải"
Thể hiện ý chí phủ định với nghĩa " Tuyệt đối muốn từ bỏ một việc gì đó"
~まい,~まいか được dùng với ngôi thứ nhất là "tôi" , nếu sử dụng ngôi thứ ba thì dùng ~まいと思っている。
Ví dụ 4 câu
-
酒はもう二度と飲むまい。
Không bao giờ uống rượu nữa.
-
母を悲しませまいと思ってそのことは知らせずにおいた。
Tôi không muốn làm cho mẹ buồn, nên quyết định không báo tin ấy cho mẹ biết.
-
私は二度と彼には会うまいと固く決心した。
Tôi đã quyết định dứt khoát là không bao giờ gặp anh ấy nữa.
-
今日は疲れたので出かけまい。
Hôm nay mệt rồi nên tôi sẽ không ra ngoài.
Chú ý
Đối với động từ しますkhi chuyển qua まいsẽ làすまい
Đối với động từ きますkhi chuyển qua まいsẽ làこまい
Đối với danh động từ「勉強する」、「連絡する」 sẽ bỏ するvà thêm しまいthành
「勉強しまい」、「連絡しまい」
