Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 23 / 102
JLPT N3 · 文法

~まいQuyết không, không có ý định …

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + まい酒はもう二度と飲むまい
  • Vます + まい今日は出かけまい
  • V辞書形 + まい + と思う二度と会うまいと思う

Nhóm 2 dùng Vます/V辞書形 + まい; する → すまい/しまい, くる → こまい; ngôi thứ ba dùng まいと思っている

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể hiện sự suy đoán phủ định với ý nghĩa "Có lẽ không phải"

Thể hiện ý chí phủ định với nghĩa " Tuyệt đối muốn từ bỏ một việc gì đó"

~まい,~まいか được dùng với ngôi thứ nhất là "tôi" , nếu sử dụng ngôi thứ ba thì dùng ~まいと思っている。

Ví dụ 4 câu

  1. 酒はもう二度と飲むまい。

    Không bao giờ uống rượu nữa.

  2. 母を悲しませまいと思ってそのことは知らせずにおいた。

    Tôi không muốn làm cho mẹ buồn, nên quyết định không báo tin ấy cho mẹ biết.

  3. 私は二度と彼には会うまいと固く決心した。

    Tôi đã quyết định dứt khoát là không bao giờ gặp anh ấy nữa.

  4. 今日は疲れたので出かけまい。

    Hôm nay mệt rồi nên tôi sẽ không ra ngoài.

Chú ý

Đối với động từ しますkhi chuyển qua まいsẽ làすまい

Đối với động từ きますkhi chuyển qua まいsẽ làこまい

Đối với danh động từ「勉強する」、「連絡する」 sẽ bỏ するvà thêm しまいthành

「勉強しまい」、「連絡しまい」

Mẫu trước: ~まさか Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~つい

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  2. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  3. 21~たものだThường hay…
  4. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  5. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  6. 24~ついLỡ ~
  7. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  8. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
  9. 27~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
  10. 28~おかげでNhờ ~
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©