Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 21 / 102
JLPT N3 · 文法

~たものだThường hay…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ものだよく夜更かししたものだ

Hồi tưởng thói quen trong quá khứ; hay đi với よく、昔は、子供のころは

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sự việc đã thực hiện theo thói quen trong quá khứ

Ví dụ 4 câu

  1. そのころは週末になると書店にいりびたったものでした。

    Dạo đó cứ cuối tuần là tôi ở riết trong nhà sách.

  2. 学生のころはよく夜更かししたものでした。

    Hồi sinh viên tôi hay thức khuya.

  3. 小さい頃はよくみんなで近くの公園へ遊びに行ったものでした。

    Hồi nhỏ, tôi thường cùng mọi người đi chơi ở công viên gần nhà.

  4. 子供の時はよくおかしを食べたものでした。

    Lúc nhỏ tôi thường ăn kẹo.

Mẫu trước: ~としたら Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~まさか

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  2. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  3. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  4. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  5. 21~たものだThường hay…
  6. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  7. 23~まいQuyết không, không có ý định …
  8. 24~ついLỡ ~
  9. 25~いったいRốt cuộc là…, không biết…
  10. 26~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước…
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©