Cấu trúc
- Vた + ものだよく夜更かししたものだ
Hồi tưởng thói quen trong quá khứ; hay đi với よく、昔は、子供のころは
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để hồi tưởng bao gồm tâm trạng, cảm xúc về những sự việc đã thực hiện theo thói quen trong quá khứ
Ví dụ 4 câu
-
そのころは週末になると書店にいりびたったものでした。
Dạo đó cứ cuối tuần là tôi ở riết trong nhà sách.
-
学生のころはよく夜更かししたものでした。
Hồi sinh viên tôi hay thức khuya.
-
小さい頃はよくみんなで近くの公園へ遊びに行ったものでした。
Hồi nhỏ, tôi thường cùng mọi người đi chơi ở công viên gần nhà.
-
子供の時はよくおかしを食べたものでした。
Lúc nhỏ tôi thường ăn kẹo.
