Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N3›Mẫu 18 / 102
JLPT N3 · 文法

~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた/Vない + まま靴をはいたまま
  • Aい + まま若いままでいたい
  • Aな + な + ままきれいなままでいたい
  • N + の + まま昔のまま

Giữ nguyên trạng thái đó mà làm việc khác: クーラーをつけたまま寝る

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy

Ví dụ 5 câu

  1. 年をとっても、きれいなままでいたい。

    Dù có già đi nhưng tôi vẫn muốn cứ xinh đẹp mãi.

  2. 急いでいたので、さよならも言わないまま、帰ってきてしまった。

    Vì vội quá mà khi ra về quên không nói lời tạm biệt.

  3. ストーブを消さないまま学校に来てしまった。

    Tôi đã để nguyên lò sưởi không tắt mà đi học.

  4. 靴をはいたまま部屋に入らないで下さい。

    Không mang giày khi vô phòng.

  5. クーラーをつけたまま寝ると風邪をひきますよ。

    Nếu cứ để nguyên máy lạnh qua đêm mà ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy.

Mẫu trước: ~ほど Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~わざわざ

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 14~てきMang tính ~
  2. 15~は~くらいですKhoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~
  3. 16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí
  4. 17~ほどĐến mức, nhất là, như là …
  5. 18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
  6. 19~わざわざCó nhã ý, có thành ý…
  7. 20~としたらGiả sử, nếu cho rằng
  8. 21~たものだThường hay…
  9. 22~まさかChắc chắn rằng ….không
  10. 23~まいQuyết không, không có ý định …
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©