Cấu trúc
- Vた/Vない + まま靴をはいたまま
- Aい + まま若いままでいたい
- Aな + な + ままきれいなままでいたい
- N + の + まま昔のまま
Giữ nguyên trạng thái đó mà làm việc khác: クーラーをつけたまま寝る
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả tình trạng không thay đổi, tiếp tục chuyện giống y như vậy
Ví dụ 5 câu
-
年をとっても、きれいなままでいたい。
Dù có già đi nhưng tôi vẫn muốn cứ xinh đẹp mãi.
-
急いでいたので、さよならも言わないまま、帰ってきてしまった。
Vì vội quá mà khi ra về quên không nói lời tạm biệt.
-
ストーブを消さないまま学校に来てしまった。
Tôi đã để nguyên lò sưởi không tắt mà đi học.
-
靴をはいたまま部屋に入らないで下さい。
Không mang giày khi vô phòng.
-
クーラーをつけたまま寝ると風邪をひきますよ。
Nếu cứ để nguyên máy lạnh qua đêm mà ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy.
